"保护" 在越南语中是 "bảo vệ"。
具体写法:bảo vệ
读音:bao vê
使用案例:
1. 我们要保护环境,减少使用塑料袋。
Chúng ta cần bảo vệ môi trường bằng cách giảm sử dụng túi nhựa.
2. 政府应该加强法律来保护妇女和儿童权益。
Chính phủ nên củng cố hệ thống pháp luật để bảo vệ quyền lợi của phụ nữ và trẻ em.
解释:保护在这里指的是保卫、维护、照顾和照顾某物或某人。在各种情况下,我们都需要保护环境、动植物、妇女、儿童等,以确保他们的安全和健康。